Chủ Nhật, 31 tháng 7, 2011

ĐH C=?UTF-8?B?w7Q=?=ng nghi=?UTF-8?B?4buH?=p TP.HCM c=?UTF-8?B?w7Q=?=ng b=?UTF-8?B?4buRIMSR?=i=?UTF-8?B?4buD?=m chu=?UTF-8?B?4bqp?=n d=?UTF-8?B?4buxIA==?=ki=?UTF-8?B?4bq/?=n

wWw.HàngĐầu.Tk
01/08/2011 3:48 AM
You have subscribed to these e-mail notices about new posts to the blog.
If you want to change your settings or unsubscribe please visit:
?code=c244d0b4510eff54e737f7e7cc9b015d&addr=www.hangdau.tk.beta2%40blogger.com&

ĐH Công nghiệp TP.HCM công bố điểm chuẩn dự kiến

TTO – Hội đồng tuyển sinh ĐH Công nghiệp TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn dự kiến trúng tuyển nguyện vọng 1 bậc ĐH và CĐ vào trường năm nay.

ĐH Công nghiệp TP.HCM công bố điểm chuẩn dự kiến

Thí sinh dự thi vào Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM năm 2011 trong buổi làm thủ tục dự thi. Ảnh: Trần Huỳnh

Theo đó điểm chuẩn của trường năm nay rất nhiều ngành có mức bằng điểm sàn năm 2010. Ở khối A, nhiều ngành điểm chuẩn giảm so với năm ngoái, trong khi một số ngành khối B tăng hơn, một số ngành tăng điểm chuẩn dự kiến đến 4,5 điểm. Đồng thời, nhà trường cho biết sẽ dành nhiều chỉ tiêu để tiếp tục xét tuyển nguyện vọng 2 ở cả bậc ĐH và CĐ. Cụ thể như sau:

Bảng điểm chuẩn nguyện vọng 1 ĐH – theo ngành:

STT

Ngành đào tạo

Ngành

Điểm chuẩn

SL Xét NV2

1

Công nghệ Kỹ thuật Điện

101

13,5

50

2

Công nghệ cơ khí

102

 

 

 

- Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

 

14,0

50

 

- Máy và Thiết bị Cơ khí

 

13,0

0

3

Công nghệ Nhiệt lạnh

103

13,0

150

4

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

104

13,0

70

5

Khoa học Máy tính

105

13,0

150

6

Công nghệ Kỹ thuật Ôtô

106

13,0

50

7

Công nghệ May & TKTT

107

13,0

100

8

Công nghệ Cơ – Điện tử

108

13,0

50

9

Ngành Hóa học

201

 

 

 

- Công nghệ Hóa dầu

 

A: 16,5; B: 21,0

50

 

- Công nghệ Hóa

 

A: 15,0; B: 19,5

50

 

- Công nghệ Phân tích

 

A: 14,0; B: 18,5

50

10

Ngành Thực phẩm – Sinh học

202

 

 

 

- Công nghệ Thực phẩm

 

A: 15,0; B: 20,0

50

 

- Công nghệ Sinh học

 

A: 14,0; B: 19,0

50

11

Công nghệ Môi trường

301

A: 15,0; B: 18,5

50

 

- Quản lý Môi trường

 

A: 14,0; B: 17,5

0

 

- Quản lý Tài nguyên Đất – Nước

 

A: 13,0; B: 17,0

0

12

Ngành Quản trị Kinh doanh

401

 

 

 

- Quản trị Kinh doanh tổng hợp

 

A: 16,0; D1: 16,0

50

 

- Kinh doanh Quốc tế

 

A: 15,0; D1: 15,0

50

 

- Marketing

 

A: 14,5; D1: 14,5

50

 

- Kinh doanh Du lịch

 

A: 14,0; D1: 14,0

50

13

Kế toán – Kiểm toán

402

A: 15,5; D1: 16,5

100

14

Tài chính – Ngân hàng

403

 

 

 

- Tài chính – Ngân hàng

 

A: 16,5; D1: 18,0

100

 

- Tài chính Doanh nghiệp

 

A: 16,0; D1: 16,0

50

15

Anh văn (Môn Anh văn nhân HS2)

751

17,0

0

 

Điểm chuẩn nguyện vọng 1 Cao đẳng – theo ngành:

 

STT

Ngành đào tạo


ngành

Điểm chuẩn
NV1

Số lượng xét NV2

Ghi chú

1

- Công nghệ Thông tin

C65

A: 10,0

 

 

2

- Công nghệ Điện tử

C66

A: 10,0

50

 

3

- Công nghệ Kỹ thuật Điện

C67

A: 10,0

50

 

4

- Công nghệ Nhiệt – Lạnh (Điện lạnh)

C68

A: 10,0

 

 

5

- Chế tạo máy

C69

A: 10,0

 

 

6

- Cơ khí Động lực (Sửa chữa Ôtô)

C70

A: 10,0

50

 

7

- Công nghệ Hóa

C71

A: 10,0

B: 10,0

 

 

8

- Công nghệ Thực phẩm

C73

A: 10,0

B: 10,0

 

 

9

- Công nghệ Môi trường

C74

A: 10,0

B: 10,0

50

 

10

- Công nghệ Sinh học

C75

A: 10,5

B:10,5

0

 

11

- Kinh tế gồm các chuyên ngành

 

 

 

 

12

- Kế toán

C76

A: 10,0

D1:10,0

50

 

13

- Quản trị Kinh doanh

C77

A: 10,5

D1:10,5

50

 

14

- Tài chính Ngân hàng

C78

A: 10,0

D1:10,0

50

 

15

- Công nghệ May

C81

A: 10,0

50

 

16

- Ngoại ngữ (Anh văn)

C82

D1: 10,0

50

 

TRẦN HUỲNH

Source: Báo Tuổi Trẻ

Related Posts Plugin for WordPress, Blogger...

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét